generali-vn generali-vn

Bảo hiểm bệnh hiểm nghèo

VITA - Sống Lạc Quan

Bảo vệ toàn diện, lạc quan vui sống

THỬ TÍNH PHÍ

generali-vn
Xây dựng gia đình
generali-vn
Bảo vệ sức khỏe & trước bệnh hiểm nghèo
generali-vn
Tích lũy cho giáo dục và hưu trí
generali-vn
Bảo vệ kết hợp đầu tư
generali-vn
Độc thân

Phù hợp với nhiều giai đoạn
của cuộc sống

generali-vn
Xây dựng gia đình
generali-vn
Bảo vệ sức khỏe & trước bệnh hiểm nghèo
generali-vn
Tích lũy cho giáo dục và hưu trí
generali-vn
Bảo vệ kết hợp đầu tư
generali-vn
Độc thân
generali-vn
generali-vn
generali-vn
generali-vn
generali-vn
generali-vn

Tóm tắt thông tin sản phẩm

Quyền lợi bảo vệ

Tử vong: chi trả giá trị nào lớn hơn giữa 100% số tiền bảo hiểm và giá trị Tài khoản cơ bản cộng với giá trị Tài khoản đóng thêm.

Tử vong do Tai nạn: Nhận thêm 100% Số tiền bảo hiểm (chỉ áp dụng trước Ngày kỷ niệm tháng hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt 75 Tuổi).

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo chi trả nhiều lần

generali-vn
Bệnh hiểm nghèo dành cho trẻ em: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Biến chứng bệnh tiểu đường: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau: 100% STBH của QLBHN
generali-vn
Hỗ trợ tài chính khi mắc bệnh ung thư: 2,5% STBH của QLBHN

Quyền lợi đầu tư

Quyền lợi duy trì hợp đồng: 10% tổng số tiền lãi đầu tư đã tích lũy của 36 tháng liền kề trước thời điểm xem xét quyền lợi, bắt đầu từ cuối Năm hợp đồng thứ 03 và mỗi 03 Năm hợp đồng sau đó cho đến cuối Năm hợp đồng thứ 21

Quyền lợi tiền mặt định kỳ: Giá trị nào nhỏ hơn giữa 0,2% Số tiền bảo hiểm và 03 triệu đồng, bắt đầu từ cuối Năm hợp đồng thứ 03 và mỗi 03 Năm hợp đồng sau đó cho đến cuối Năm hợp đồng thứ 21

Quyền lợi khi kết thúc hợp đồng: 100% giá trị Tài khoản hợp đồng

Lợi tức sản phẩm

Lãi suất cam kết

generali-vn
Năm 1: 4%
generali-vn
Năm 2 đến 10: 3%
generali-vn
Năm 11 đến 15: 2%
generali-vn
Năm 16 đến 20: 1,5%
generali-vn
Năm 21+: 0,5%
Lãi suất quỹ liên kết chung
 Năm  2020  2020  2020  2020  2021  2021 2021
 Thời điểm  Quý I  Quý II  Quý III  Quý IV  Quý I   Quý II  Quý III
 Lãi suất đầu tư (%/năm)  5,60  5,60  5,20  5,20  5,00  4,80  4,60

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2020 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2019 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2018 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2017 tại đây

Đối tượng áp dụng 

generali-vn
Tuổi tham gia: Từ 30 ngày tuổi - 60 tuổi
generali-vn
Tuổi tối đa khi kết thúc hợp đồng bảo hiểm: 99 tuổi
generali-vn
Thời hạn hợp đồng: Từ 20 năm đến 99 tuổi

Minh họa quyền lợi

generali-vn

Phương thức đóng phí

3 kế hoạch đóng phí

generali-vn
Đóng phí theo quý
generali-vn
Đóng phí theo nửa năm
generali-vn
Đóng phí theo năm

Quyền lợi bảo vệ

Tử vong: chi trả giá trị nào lớn hơn giữa 100% số tiền bảo hiểm và giá trị Tài khoản cơ bản cộng với giá trị Tài khoản đóng thêm.

Tử vong do Tai nạn: Nhận thêm 100% Số tiền bảo hiểm (chỉ áp dụng trước Ngày kỷ niệm tháng hợp đồng ngay sau khi Người được bảo hiểm đạt 75 Tuổi).

Quyền lợi bệnh hiểm nghèo chi trả nhiều lần

generali-vn
Bệnh hiểm nghèo dành cho trẻ em: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Biến chứng bệnh tiểu đường: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Bệnh hiểm nghèo giai đoạn đầu: 25% STBH của QLBHN
generali-vn
Bệnh hiểm nghèo giai đoạn sau: 100% STBH của QLBHN
generali-vn
Hỗ trợ tài chính khi mắc bệnh ung thư: 2,5% STBH của QLBHN

Quyền lợi đầu tư

Quyền lợi duy trì hợp đồng: 10% tổng số tiền lãi đầu tư đã tích lũy của 36 tháng liền kề trước thời điểm xem xét quyền lợi, bắt đầu từ cuối Năm hợp đồng thứ 03 và mỗi 03 Năm hợp đồng sau đó cho đến cuối Năm hợp đồng thứ 21

Quyền lợi tiền mặt định kỳ: Giá trị nào nhỏ hơn giữa 0,2% Số tiền bảo hiểm và 03 triệu đồng, bắt đầu từ cuối Năm hợp đồng thứ 03 và mỗi 03 Năm hợp đồng sau đó cho đến cuối Năm hợp đồng thứ 21

Quyền lợi khi kết thúc hợp đồng: 100% giá trị Tài khoản hợp đồng

Lợi tức sản phẩm generali-vn

Lãi suất cam kết

generali-vn
Năm 1: 4%
generali-vn
Năm 2 đến 10: 3%
generali-vn
Năm 11 đến 15: 2%
generali-vn
Năm 16 đến 20: 1,5%
generali-vn
Năm 21+: 0,5%
generali-vn
Lãi suất quỹ liên kết chung
 Năm  2020  2020  2020  2020  2021  2021  2021
 Thời điểm  Quý I  Quý II  Quý III  Quý IV  Quý I   Quý II  Quý III
 Lãi suất đầu tư (%/năm)  5,60  5,60  5,20  5,20  5,00  4,80  4,60

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2020 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2019 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2018 tại đây

Tham khảo Báo cáo Tình hình hoạt động của Quỹ Liên kết chung 2017 tại đây

Đối tượng áp dụng generali-vn

Đối tượng áp dụng 

generali-vn
Tuổi tham gia: Từ 30 ngày tuổi - 60 tuổi
generali-vn
Tuổi tối đa khi kết thúc hợp đồng bảo hiểm: 99 tuổi
generali-vn
Thời hạn hợp đồng: Từ 20 năm đến 99 tuổi.
Minh hoạ quyền lợi generali-vn

Minh hoạ quyền lợi

generali-vn
Phương thức đóng phí generali-vn

Phương thức đóng phí

3 kế hoạch đóng phí

generali-vn
Đóng phí theo quý
generali-vn
Đóng phí theo nửa năm
generali-vn
Đóng phí theo năm
generali-vn

Tính phí nhanh
trong vòng 2 phút

Bạn sẽ dễ dàng tìm được gói bảo hiểm phù hợp cho mình với 3 lợi ích tuyệt vời của công cụ tính phí từ Generali

generali-vn

Dễ dàng thao tác

generali-vn

Tiết kiệm thời gian

generali-vn

Kết quả đáng tin cậy

 

Số tuổi của tôi là 

generali-vn

 tuổi. Tôi là:

Mỗi tháng tôi tiết kiệm được 

generali-vn

 đ.

Tôi đặt mục tiêu tiết kiệm trong vòng 

generali-vn

 năm.

*Kết quả chỉ mang tính tham khảo

Kết quả tính phí

Bạn sẽ đóng phí hàng năm

500.000 đ

Chọn sản phẩm bổ trợ:

VITA - Sức Khỏe Vàng Điều trị Nội trú: 500.000 đ/năm
Điều trị Ngoại trú:
500.000 đ/năm
Chăm sóc Nha khoa:
500.000 đ/năm
Chăm sóc Thai sản:
500.000 đ/năm
Tử vong và Thương tật do tai nạn 500.000 đ/năm

Chi tiết xin vui lòng tham khảo Tài liệu minh họa cụ thể cùng Quy tắc và Điều khoản của sản phẩm.

Kết quả tính phí

Bạn nhận được

generali-vn

Bảo vệ trước 111 Bệnh hiểm nghèo

500.000 đ

generali-vn

Hỗ trợ tài chính khi bị Ung thư

500.000 đ/lần

generali-vn

Hỗ trợ chi phí khám sức khỏe mỗi 3 năm

500.000 đ/lần

generali-vn

Bảo vệ trước rủi ro tử vong

500.000 đ

generali-vn

Quyền lợi Tử vong do tai nạn

500.000 đ

generali-vn

VITA - Sức Khỏe Vàng

Quyền lợi điều trị Nội trú: 250.000.000 đ/năm

generali-vn

Quyền lợi điều trị Ngoại trú: 5.000.000 đ/năm

generali-vn

Quyền lợi chăm sóc Nha Khoa: 5.000.000 đ/năm

generali-vn

Quyền lợi chăm sóc Thai sản: 25.000.000 đ/năm

Nhận tư vấn
 

Mua bảo hiểm với quy trình đơn giản

generali-vn

Nhận tư vấn miễn phí

generali-vn
Nhận tư vấn miễn phí từ Tư vấn Tài chính của Generali
generali-vn
Cân nhắc lựa chọn và quyết định sản phẩm phù hợp với nhu cầu và điều kiện tài chính
generali-vn
Xem và trao đổi về bảng minh họa quyền lợi sản phẩm được thiết kế phù hợp với nhu cầu của riêng bạn
 
generali-vn

Hoàn thành thủ tục phát hành Hợp đồng

generali-vn
Điền thông tin hồ sơ yêu cầu bảo hiểm
generali-vn
Nộp các giấy tờ theo yêu cầu
generali-vn
Đóng phí bảo hiểm lần đầu (minh bạch và an toàn)
generali-vn
Khám sức khỏe tổng quát (Miễn chi phí khám nếu khách hàng không yêu cầu hủy hợp đồng/ hồ sơ yêu cầu bảo hiểm)
 
generali-vn

Nhận hợp đồng bảo hiểm

generali-vn
Có 21 ngày cân nhắc để duy trì hợp đồng
generali-vn
Hoàn phí trong thời gian 21 ngày cân nhắc nếu bạn quyết định không duy trì hợp đồng

Hãy để Generali thiết lập giải pháp cho bạn

Tôi đồng ý nhận các thông tin liên quan đến sản phẩm
và dịch vụ của Generali Việt Nam.

Sản phẩm bổ trợ phù hợp

 

 
Hỗ trợ viện phí

Hỗ trợ chi phí nằm viện điều trị, phẫu thuật hoặc chăm sóc y tế

Xem ngay
 
Bệnh hiểm nghèo

Giải pháp tài chính cần thiết giúp bạn an tâm điều trị bệnh hiểm nghèo

Xem ngay
 
Hỗ trợ tài chính

Nguồn tài chính kịp thời để cùng bạn vượt qua thời điểm khó khăn

Xem ngay
 
Miễn đóng phí bảo hiểm

Đảm bảo hợp đồng bảo hiểm vẫn duy trì hiệu lực dù xảy ra rủi ro tử vong/ thương tật toàn bộ và vĩnh viễn

Xem ngay

Câu hỏi thường gặp