
Sức khỏe trong tầm tay - An tâm trọn mỗi ngày
Đặc quyền chăm sóc sức khỏe toàn quốc
Dịch vụ chăm sóc sức khỏe chất lượng không nhất thiết phải đi đôi với mức chi phí đắt đỏ.
Giữa vô vàn biến cố bất ngờ, một giải pháp đủ tốt, linh hoạt và phù hợp khả năng chính là điểm tựa bạn cần ngay từ hôm nay. Đó là cách để bạn an tâm trọn vẹn 365 ngày và tự tin vững bước trước những dự định tương lai.
Gói sản phẩm bảo hiểm VITA – An Khỏe 365 được tạo nên để đưa trải nghiệm chăm sóc y tế chất lượng đến gần hơn với cuộc sống mỗi ngày, giúp bạn chủ động chuẩn bị cho sức khỏe hôm nay và những bất ngờ của ngày mai, để việc chăm sóc sức khỏe tốt hơn không còn là điều phải chờ đến “một ngày nào đó”, mà có thể bắt đầu ngay từ hôm nay.
Chia sẻ trên:
Quyền lợi sản phẩm
Đơn vị: Đồng
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM TỬ KỲ 2025 | Quyền lợi Thương tật toàn bộ vĩnh viễn (TTTBVV)/Tử vong | |||||||||||
| Quyền lợi tử vong | Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực | ||||||||||
| Quyền lợi TTTBVV trước 75 tuổi |
1. Do ung thư tuyến giáp giai đoạn I, II hoặc III:
Chi trả 10% Số tiền bảo hiểm, tối đa 100 triệu. Hợp đồng tiếp tục hiệu lực
2. Do ung thư tuyến giáp giai đoạn IV hoặc có di căn xa: Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm, khấu trừ quyền lợi TTTBVV do ung thư tuyến giáp giai đoạn I, II hoặc III đã chi trả trước đó (nếu có). Hợp đồng chấm dứt hiệu lực 3. Không do ung thư tuyến giáp: Chi trả 100% Số tiền bảo hiểm. Hợp đồng chấm dứt hiệu lực | ||||||||||
| QUYỀN LỢI BẢO HIỂM SỨC KHỎE CÁ NHÂN | Quyền lợi nội trú | |||||||||||
|
Phạm vi địa lý
được bảo hiểm |
Hạn mức hàng năm của quyền lợi nội trú
(Tổng quyền lợi bảo hiểm chi trả cho các mục A, B, C, D, E) |
Quyền lợi nhân đôi hạn mức
(để điều trị nội trú Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim) (1) |
Tỷ lệ
đồng chi trả | ||||||||
| Việt Nam | 120 triệu | 120 triệu | 0% hoặc 20% | ||||||||
| Phạm vi bảo hiểm | Giới hạn phụ (Áp dụng cho các mục A, B, C, D, E) | ||||||||||
| A. Viện phí và các chi phí y tế | |||||||||||
| I. Mỗi Đợt điều trị có Phẫu thuật | 70 triệu | II. Mỗi Đợt điều trị không có Phẫu thuật | 35 triệu | ||||||||
| Các Giới hạn phụ dưới đây áp dụng cho quyền lợi phát sinh thuộc phạm vi của Mục A.I hoặc A.II nêu trên (nếu có) | |||||||||||
| Theo Chi phí y tế thực tế (2) | Theo Hạn mức | ||||||||||
|
| 500 nghìn | |||||||||
|
| 500 nghìn | |||||||||
|
| 100 nghìn | |||||||||
|
| 1 triệu | |||||||||
|
| 1 triệu | |||||||||
| B. Cấy ghép nội tạng (thận, tim, gan, phổi, tụy, tủy xương) | D. Điều trị trong ngày | ||||||||||
| Chi phí cho Người được bảo hiểm (là người nhận tạng) | Theo Chi phí y tế thực tế (2) | Phẫu thuật trong ngày | Theo Chi phí y tế thực tế (2) | ||||||||
| Chi phí cho người hiến tạng/Năm hợp đồng | 50 triệu | Điều trị thận nhân tạo/Năm hợp đồng | 15 triệu | ||||||||
| C. Điều trị Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim | Theo Chi phí y tế thực tế (2) | E. Điều trị cấp cứu do Tai nạn/một Tai nạn | 1,5 triệu | ||||||||
(1): Áp dụng khi đã sử dụng hết Hạn mức hàng năm của quyền lợi nội trú cho các bệnh Ung thư, Đột quỵ, Nhồi máu cơ tim.
(2): Không vượt quá hạn mức của mỗi Đợt điều trị và Hạn mức hàng năm.